đông nghịt

đông nghịt

Chợ hoa ngày Tết đông nghịt người.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất đông đúc, chen chúc, không còn chỗ trống: Dùng để miêu tả một nơi nào đó số lượng người hoặc vật rất lớn, tập trung dày đặc, tạo cảm giác chật chội, khó di chuyển.
    • Đặc, dày đặc: (Dùng trong một số ngữ cảnh ít phổ biến hơn) Có thể miêu tả một khối vật chất dày đặc, không khoảng trống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chợ hoa ngày Tết đông nghịt người. (Chợ hoa ngày Tết rất đông đúc người.)
    • Con đường vào trung tâm thành phố lúc tan tầm đông nghịt xe cộ. (Con đường vào trung tâm thành phố lúc tan tầm kẹt cứng xe cộ.)
    • Sân vận động đông nghịt cổ động viên trước trận chung kết. (Sân vận động chật kín cổ động viên trước trận chung kết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghìn nghịt" (láy, ý mức độ nhiều): Một biến thể láy âm nhấn mạnh mức độ đông đúc, nhiều hơn nữa.
    • Phố đi bộ cuối tuần đông nghìn nghịt. (Phố đi bộ cuối tuần cực kỳ đông đúc.)
  • "chen chúc đông nghịt": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh sự chen lấn trong một đám đông rất đông.
    • Mọi người chen chúc đông nghịt trước quầy . (Mọi người chen lấn rất đông trước quầy .)
Biến thể từ gần giống
  • Đông đúc (tính từ): nhiều người, nhiều vật tập trung lại. (Mức độ thường nhẹ hơn "đông nghịt").
  • Chật ních (tính từ): Đầy ắp, không còn chỗ trống. Thường dùng cho không gian kín.
  • Chen chúc (động từ): Cố len vào một chỗ chật hẹp trong đám đông.
  • Nghẹt thở (tính từ): Rất đông đến mức gây cảm giác ngột ngạt, khó thở. Có thể dùng kết hợp: .
Từ đồng nghĩa
  • Chật cứng: (Nhấn mạnh không còn khoảng trống).
  • Chen chân không lọt: (Thành ngữ, diễn tả sự đông đúc cực độ).
  • Đông như kiến: (Thành ngữ, so sánh với đàn kiến).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể cho tính từ "đông nghịt".

Thành ngữ liên quan
  • Đông như hội: Rất đông người, giống như trong một lễ hội.
  • Đông như nêm cối: Rất đông chật chội, giống như những vật được nén chặt trong cối.